BÀI TẬP TOÁN 7 (Trang chủ)

BÀI TẬP TOÁN 7

CHƯƠNG 6 : TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ ( BÀI TẬP TOÁN 7)

Bài 20 – Tỉ lệ thức – Bài tập Toán 7 – p1 (đề) – Tự luận

Bài 20 – Tỉ lệ thức – Bài tập Toán 7 – p1 (bài giải)- Tự luận

Bài 20 – Tỉ lệ thức – Bài tập Toán 7 – p2 (đề) – Tự luận

Bài 20 – Tỉ lệ thức – Bài tập Toán 7 – p2 (bài giải)- Tự luận

Bài 21 – Tính chất dãy tỉ số bằng nhau – Bài tập Toán 7 – p1- Tự luận

Bài 21 – Tính chất dãy tỉ số bằng nhau – Bài tập Toán 7 – p1- Tự luận – giải

Bài 21 – Tính chất dãy tỉ số bằng nhau – Bài tập Toán 7 – p2- Tự luận

Bài 21 – Tính chất dãy tỉ số bằng nhau – Bài tập Toán 7 – p2- Tự luận – giải

Bài 22 – Đại lượng tỉ lệ thuận – Bài tập Toán 7 – p1- Tự luận

Bài 22 – Đại lượng tỉ lệ thuận – Bài tập Toán 7 – p1- Tự luận – giải

CHƯƠNG 7 : BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐA THỨC MỘT BIẾN ( BÀI TẬP TOÁN 7)

bài 24- Biểu thức đại số – Bài tập Toán 7-P1

bài 24- Biểu thức đại số – Bài tập Toán 7-P1 – giải

bài 24- Biểu thức đại số – Bài tập Toán 7-P2- trắc nghiệm

Bài 24 – Biểu thức đại số – Bài tập toán 7 – trắc nghiệm -p2 – Phiếu làm bài

Bài 25 – Đa thức một biến – Bài tập Toán 7 -p1

Bài 25 – Đa thức một biến – Bài tập Toán 7 -p1 – GIẢI

Bài 25 – Đa thức một biến – Bài tập Toán 7 -p2

Bài 25 – Đa thức một biến – Bài tập Toán 7 -p2 – GIẢI

Bài 25 – Đa thức một biến – Bài tập Toán 7 -p3 – trắc nghiệm

Bài 25 – Đa thức một biến – bài tập toán 7 – trắc nghiệm -p3 – Phiếu làm bài

Bài 26 – Phép cộng và phép trừ đa thức một biến – Bài tập Toán 7 – p1

Bài 26 – Phép cộng và phép trừ đa thức một biến – Bài tập Toán 7 – p1 – giải

Bài 26 – Phép cộng và phép trừ đa thức một biến – Bài tập Toán 7 – p2

Bài 26 – Phép cộng và phép trừ đa thức một biến – Bài tập Toán 7 – p2 – giải

Bài 26 – Phép cộng và phép trừ đa thức một biến – Bài tập Toán 7 – p3

Bài 26 – Phép cộng và phép trừ đa thức một biến – phiếu làm bài – p3

bài 31- Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện – Bài tập toán 7-p1

Câu 1. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là

  1. a) Góc nhỏ hơn
  2. b) Góc lớn hơn
  3. c) Góc vuông
  4. d) Góc tù

 

Câu 2. Cho tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm. So sánh các góc của tam giác ABC:

  1. a) Góc A < Góc B < Góc C
  2. b) Góc C < Góc B < Góc A
  3. c) Góc B < Góc C < Góc A
  4. d) Góc A < Góc C < Góc B

 

Câu 3. Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là

  1. a) Cạnh nhỏ hơn
  2. b) Cạnh lớn hơn
  3. c) Cạnh bằng cạnh nhỏ nhất
  4. d) Cạnh có độ dài bất kỳ

 

Câu 4. Cho tam giác MNP có góc M = 100 độ. Cạnh lớn nhất của tam giác MNP là

  1. a) Cạnh MN
  2. b) Cạnh MP
  3. c) Cạnh NP
  4. d) Không xác định được

 

Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A. Kết luận nào sau đây đúng?

  1. a) BC là cạnh ngắn nhất
  2. b) BC là cạnh dài nhất
  3. c) AB là cạnh dài nhất
  4. d) AC là cạnh dài nhất

 

Câu 6. Tam giác ABC có góc A = 50 độ, góc B = 60 độ. So sánh các cạnh của tam giác:

  1. a) AB > BC > AC
  2. b) BC > AC > AB
  3. c) AB > AC > BC
  4. d) AC > AB > BC

 

Câu 7. Trong tam giác tù, cạnh lớn nhất là

  1. a) Cạnh đối diện với góc nhọn
  2. b) Cạnh đối diện với góc tù
  3. c) Cạnh kề với góc tù
  4. d) Cạnh huyền

 

Câu 8. Cho tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. a) Góc C < Góc B < Góc A
  2. b) Góc A < Góc B < Góc C
  3. c) Góc C < Góc A < Góc B
  4. d) Góc B < Góc A < Góc C

 

Câu 9. Cho tam giác DEF cân tại D có góc D = 80 độ. So sánh độ dài DE và EF:

  1. a) DE > EF
  2. b) DE < EF
  3. c) DE = EF
  4. d) Không so sánh được

 

Câu 10. Cho tam giác ABC có góc A = 90 độ, góc B = 30 độ. Khi đó:

  1. a) AC > AB
  2. b) BC > AB > AC
  3. c) AB > BC > AC
  4. d) AC > BC > AB

 

Câu 11. Cho tam giác MNP có MN = 7cm, NP = 7cm, MP = 10cm. So sánh các góc:

  1. a) Góc M = Góc P < Góc N
  2. b) Góc M = Góc N > Góc P
  3. c) Góc N > Góc M = Góc P
  4. d) Góc P < Góc N < Góc M

 

Câu 12. Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì hai cạnh đối diện với hai góc đó:

  1. a) Không bằng nhau
  2. b) Bằng nhau
  3. c) Một cạnh gấp đôi cạnh kia
  4. d) Tổng bằng cạnh thứ ba

 

Câu 13. Cho tam giác ABC có góc B là góc tù. Cạnh nào là cạnh dài nhất?

  1. a) Cạnh AB
  2. b) Cạnh BC
  3. c) Cạnh AC
  4. d) Không có cạnh nào dài nhất

 

Câu 14. Cho tam giác ABC có AB = 2cm, AC = 7cm, BC = 6cm. Góc lớn nhất là

  1. a) Góc A
  2. b) Góc B
  3. c) Góc C
  4. d) Góc B và Góc C bằng nhau

 

Câu 15. Trong tam giác ABC, nếu góc A > góc B + góc C thì cạnh nào dài nhất?

  1. a) Cạnh AB
  2. b) Cạnh AC
  3. c) Cạnh BC
  4. d) Cạnh huyền

 

Câu 16. Cho tam giác ABC cân tại A, biết góc A > 60 độ. So sánh BC và AB:

  1. a) BC > AB
  2. b) BC < AB
  3. c) BC = AB
  4. d) BC = 2AB

 

Câu 17. Cho tam giác DEF có góc D = 40 độ, góc E = 70 độ. Tam giác DEF là tam giác gì?

  1. a) Tam giác vuông
  2. b) Tam giác cân
  3. c) Tam giác đều
  4. d) Tam giác tù

 

Câu 18. Cho tam giác ABC có AB + AC > 2BC. Kết luận nào sau đây có thể đúng?

  1. a) Góc A là góc lớn nhất
  2. b) Góc A là góc nhỏ nhất
  3. c) Tam giác ABC cân tại A
  4. d) Góc B + Góc C < Góc A

 

Câu 19. Cho tam giác ABC có góc A = 60 độ, AB < AC. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. a) Góc B < 60 độ
  2. b) Góc B > 60 độ
  3. c) Góc C > 60 độ
  4. d) Góc B = 60 độ

 

Câu 20. Trong tam giác ABC, nếu AC là cạnh dài nhất thì góc nào không thể là góc tù?

  1. a) Góc A
Phiếu làm bài
  1. b) Góc B
  2. c) Góc C
  3. d) Góc B và Góc C

bài 31- Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện – Bài tập toán 7-p2

bài 32-Quan hệ đường vuông góc và đường xiên – Bài tập toán 7-p1

bài 32-Quan hệ đường vuông góc và đường xiên – Bài tập toán 7-p2

bài 32-Quan hệ đường vuông góc và đường xiên – Bài tập toán 7-p3

BÀI 33

Bài Tập Toán 7 – Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác – p1- video

Bài Tập Toán 7 – Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác- p2- video

BÀI 34

Bài 34 – Ba đường trung tuyến- Ba đường phân giác – Bài tập toán 7- p1

Bài 34 Ba đường trung tuyến Ba đường phân giác Bài tập toán 7 p2

Bài 34 – Ba đường trung tuyến – Ba đường phân giác – Bài tập toán 7- p3